
THERAVÀDA - PHẬT-GIÁO NGUYÊN-THỦY LUẬT XUẤT-GIA TÓM TẮT (PABBAJITA VINAYA SANKHEPA) VANSARAKKHITA BHIKKHU TỲ-KHƯU HỘ-TÔNG PL. 2510 - TL. 1966 TÁI BẢN PL. 2537 - TL. 1993

MỤC LỤC I. CHƯƠNG MƯỜI SÁU PHẦN CHÍNH THUỘC PHÂN TÍCH GIỚI TỲ KHƯU: 1. TÁM PHẦN VỀ TỘI VI PHẠM: Phần Quy Định Tại Đâu là phần thứ nhất: [1] Các câu hỏi liên quan đến điều pārājika thứ nhất [2] Hỏi và đáp...

PHẦN GIỚI THIỆU
Tạng Luật (Vinayapiṭaka) thuộc về Tam Tạng (Tipiṭaka) là những lời dạy và quy định của đức Phật về các vấn đề có liên quan đến cuộc sống và sự sinh hoạt của các thành viên cũng như các công việc...

V. CHƯƠNG CÁC TIỂU SỰ (KHUDDAKAVATTHUKKHANDHAKAṂ):
1. Tụng phẩm thứ nhất và thứ nhì:
[1] Câu chuyện về các tỳ khưu nhóm Lục Sư: Trong khi tắm.
[12] Đeo hoa tai. Đeo xâu chuỗi
[13] Việc để tóc dài. Việc...

CULLAVAGGA I (TIỂU PHẨM 1)
I. CHƯƠNG HÀNH SỰ (KAMMAKKHANDHAKAṂ):
1. Hành sự khiển trách (Tajjanīyakammaṃ):
[1] Câu chuyện về các tỳ khưu nhóm Paṇḍuka và Lohitaka
[3] Thực thi hành sự khiển trách
[4] Hành...

V. CHƯƠNG DA THÚ (CAMMAKKHANDHAKAṂ): [1] Câu chuyện về thanh niên Soṇa Koḷivisa, câu chuyện về trưởng lão Sāgata [2] Thanh niên Soṇa Koḷivisa xin xuất gia, ví dụ về dây đàn [3] Trưởng lão Soṇa Koḷivisa công bố sự chứng ngộ [5]...

MAHĀVAGGA I (ĐẠI PHẨM 1) I. CHƯƠNG TRỌNG YẾU (MAHĀKHANDHAKAṂ): 1. Tụng phẩm thứ nhất: [1] Phần nói về sự Giác Ngộ [4] Phần nói về cội cây si của những người chăn dê [5] Phần nói về cội cây Mucalinda. Câu chuyện về...

Giới thiệu [3.1] I. CHƯƠNG PĀRĀJIKA (Pārājikakaṇḍaṃ): 1. Pārājika thứ nhất: Tội xúc chạm với người nam [1] Câu chuyện về Sāḷha cháu trai của Migāra và tỳ-khưu ni Sundarīnandā. Sự quy định [2] Giải nghĩa từ ngữ. Phân tích...

Mục Lục
Chương Verañja (Verañjakaṇḍaṃ)
Tụng phẩm Verañja
[1] Đức Thế Tôn ngự tại Verañjā
[2] Phần nói về sự bình phẩm đức Thế Tôn
[3] Ví dụ về con gà con. Giảng về ba Minh.
[4] Bà-la-môn Verañja quy y...

VII. CHƯƠNG ƯNG XẢ ĐỐI TRỊ (Nissaggiyakaṇḍaṃ)
PHẦN Y:
1. Điều học thứ nhất (Cất giữ y dư mười ngày):
[1] Câu chuyện về các tỳ-khưu nhóm Lục Sư. Sự quy định (paññatti) lần thứ nhất.v.v...