
Bản tiếng Pali: Acāriya Dhāmmapāla
Bản dịch tiếng Anh: William Pruit
Bản dịch tiếng Việt: Tỳ Khưu Siêu Minh

459. Tene samayena buddho bhagavā vesāliyaṃ viharati gotamake cetiye. Tena kho pana samayena bhagavatā bhikkhūnaṃ ticīvaraṃ anuññātaṃ hoti. Chabbaggiyā bhikkhū – ‘‘bhagavatā ticīvaraṃ anuññāta’’nti aññeneva ticīvarena gāmaṃ pavisanti

1. Tena samayena buddho bhagavā verañjāyaṃ viharati naḷerupucimandamūle mahatā bhikkhusaṅghena saddhiṃ pañcamattehi bhikkhusatehi. Assosi kho verañjo brāhmaṇo – ‘‘samaṇo khalu, bho, gotamo sakyaputto sakyakulā pabbajito verañjāyaṃ

Bản Tiếng Pāli: Ācariya Dhammapāla
Bản Anh Ngữ : Peter Masefield
Dịch giả: Tỳ Khưu Siêu Minh
Nguyên Tác: BUDDHAGHOSA MAHATHERO
Bản dịch Anh ngữ: N. A. JAYAWICKRAMA
Bản dịch Việt ngữ: Tỳ Khưu Siêu Minh

Như vầy tôi nghe.

Như vầy tôi nghe.

Như vầy tôi nghe.

1. Thiên Có Kệ (Sagàthàvagga Samyuttapàli): 11 Tương Ưng 2. Thiên Nhân Duyên (Nidànavagga Samyuttapàli): 10 Tương Ưng 3. Thiên Uẩn (Khandavagga Samyuttapàli): 13 Tương Ưng 4. Thiên Sáu Xứ (Salàyatanavagga Samyuttapàli): 10 Tương Ưng 5. Thiên Ðại...

Tương Ưng Bộ (Samyutta Nikàya) là bộ kinh thứ ba trong kinh tạng Pàli (Trường bộ, Trung bộ, Tương Ưng bộ, Tăng Chi bộ, và Tiểu bộ). Bộ kinh là một tập hợp các bài kinh dài ngắn không đều, nhưng đa số là các bài kinh ngắn,...