
Bản tiếng Pali: Acāriya Dhāmmapāla
Bản dịch tiếng Anh: William Pruit
Bản dịch tiếng Việt: Tỳ Khưu Siêu Minh
|
A
|
A?guttara- Nikaya (Tăng Chi Bộ Kinh (A))
|
|
Abhidh-s
|
Abhidhammatthasa?gaha (Thắng Pháp tập yếu luận)
|
|
Ap
|
Apadana (Thí dụ Kinh).
|
|
Ap-a
|
Apadana- a??hakatha. Chú giải Thí Dụ Kinh
|
|
As
|
Atthasalini (Chú giải về Thí dụ Kinh).
|
|
Abh
|
Abhidhnappadpik.
|
|
BD
|
Book of the Disciplin e( Luật tạng)
|
|
Be
|
Ấn bản tiếng Miến.
|
|
BHS
|
Tự điển Phật Giáo Do Thái – Phạn.
|
|
BL
|
Buddhist Legends (Dhp-a) chú giải Pháp Cú kinh
|
|
BML
|
Buddhist Monastic Life (Giới luật trong Phật Giáo) Modhan Wijayarama.
|
|
BUDSIR
|
Đĩa CD Kinh Phật
|
|
Bv
|
Buddhava?sa (Phật sử).
|
|
Bv-a
|
Budhava?sa-a??hakatha (chú giải Phật Sử)
|
|
CB
|
Chronicle of Buddhas (Biên niên sử chư Phật)
|
|
Ce
|
Ấn bản tiếng Sinhale.
|
|
Child
|
Tự điển R.C Childers.
|
|
CMA
|
Thủ bản Thanh Tịnh Đạo (Comprehensive Manual of Abhidhamma).
|
|
Compend
|
Compendium of Philosphy. (Trích yếu triết lý Phật giáo).
|
|
Cp-a
|
Cariyapi?aka-a??hakattha (chú giải Hạnh Tạng)
|
|
CPD
|
Critical Pali Dictionary. Phê bình tự điển Pali
|
|
CSM
|
Chú giải ý nghĩa ngọt ngào (Clarifier of the Sweet Meaning)
|
|
D
|
Digha-nikaya (Trường Bộ Kinh)
|
|
DB
|
Dialogue of the Buddha (đàm đạo với Đức Phật)
|
|
Dbk
|
Dasabodhisattuppattikatha.
|
|
Dhp
|
Dhammapada (Pháp Cú Kinh).
|
|
Dhp-a
|
Dhammapada-atthakatha (chú giải Pháp Cú)
|
|
Dhs
|
Dhammasa?ga?i (Bộ Pháp Tụ)
|
|
DHT
|
Designation of Human Types (Nhân chế định)
|
|
DPPN
|
Tự điển tên riêng Pali.
|
|
Ee
|
Ấn bản tiếng Anh.
|
|
EV I
|
Trưởng lão kệ I (Elders’Verses I)
|
|
EV II
|
Trưởng lão kệ II (Elders’Verses II)*
|
|
Exp
|
The Expositor (chú giải bộ Pháp tụ)
|
|
GD
|
The Group of Diccourses
|
|
Geiger
|
Ngữ pháp tiếng Pali
|
|
Gloss
|
Lời chú thích
|
|
GS
|
Book of the Gradula Sayings (Tương Ưng Kinh)
|
|
IBH
|
I.B. Horner
|
|
It-a
|
Itivuttaka-atthakatha ()
|
|
IUM
|
The Illustrator of Ultimate Meanings
|
|
Ja
|
Jataka (Kinh Bản Sanh)
|
|
JPTS
|
Journal of the Pali Text Society (tập san của Hội Thánh điển Pali).
|
|
JS
|
Kinh bản sanh.
|
|
Khp-a
|
Chú giải Tiểu Tụng Kinh Khp-a
|
|
KRN
|
K.R. Norman
|
|
KS
|
The book of Kindred Sayings.
|
|
Kv
|
Katthavatthu (chú giải luận sự)
|
|
LDB
|
The Long Discourses of the Buddha (Trường Bộ Kinh)
|
|
M
|
Trung Bộ Kinh (Majjhima-nikaya)
|
|
Mil
|
Milindapa?ha (Mi Tiên vấn đáp)
|
|
Minanthi
|
Minor Anthologies II
|
|
MLDB
|
The Middles Lenghth Discourses of the Buddha
|
|
Mp
|
Manorathapura?i
|
|
MQ
|
Milinda’s Questions
|
|
MW
|
Monier Monier-Villiams, tự điển tiếng Phạn – Anh
|
|
Nett
|
Nettipakara?a
|
|
PC
|
Points of Controversy (điểm gây tranh cãi)
|
|
Pa?is
|
Pa?isambhidamagga (Vô Ngại Giải)
|
|
Path of Disc
|
The path of (cách biện tài)
|
|
PED
|
Tự điển Pali -Anh
|
|
PL
|
K.R. Norman (Văn chương Pali).
|
|
Poems
|
Trưởng lão Ni kệ
|
|
Pp
|
Puggalapannatti.
|
|
PPf
|
Thanh Tịnh Đạo
|
|
PPN
|
Xin đọc DPPN
|
|
Ps
|
Papađcasudani.
|
|
PS
|
Ngạ quỉ sự (bản dịch tập Pv-a)
|
|
Pv-a
|
Petavatthu-a??hakatha (chú giải Ngạ quỷ sự)
|
|
QKM
|
The questions of King Milinda (bản dịch câu hỏi của vua Minlinda)
|
|
S
|
Samyutta-nikaya (Tương Ưng Kinh)
|
|
SGB
|
The Story of the Gotama Buddha (bản dịch phần giới thiệu về Ja)
|
|
Sisters
|
Ca vịnh chư Trưởng lão Ni.
|
|
Sn
|
Suttanipata (Kinh tập)
|
|
Sp
|
Samantapasadika (Luật Thiện Kiến)
|
|
Sp-t
|
Samatapasadika-tika (Phụ giải luật thiện kiến)
|
|
Spk
|
Saratthappakasini
|
|
Sv
|
Suma?galavilasini
|
|
TD
|
Dhammapada – Pháp cú
|
|
Th
|
Theragatha- Trưởng lão kệ
|
|
Th-a
|
Theragatha-a??hakatha–Chú giải trưởng lão kệ
|
|
Thi
|
Therigatha – Trưởng lão ni kệ
|
|
Thi-aEe
|
1893 ấn bản tiếng Anh về chú giải Trưởng lão Ni.
|
|
Thup
|
Thupava?sa.
|
|
TI
|
Itivuttaka The Buddha’s sayings
|
|
TP
|
“A treatise on the Paramis”
|
|
TU
|
Udana (bản dịch Udana)
|
|
UC
|
Chú giải về Udana (bản dịch)
|
|
Ud-a
|
Udana-a??hakatha- chú giải Phật tự thuyết
|
|
Upas
|
Upasakajanalankara
|
|
Vibh
|
Vibha?ga- Phân tích
|
|
Vism
|
Visuddhimagga – Thanh Tịnh đạo
|
|
VS
|
Thiên cung sự (bản dich)
|
|
Vv-a
|
Vimanavatthu-atthakatha – chú giải Thiên cung sự
|
|
WD
|
The word of the Doctrine (bản dịch Dhp)
|
|
WL
|
“Women Leaders of the Buddhist Reformation”
|