|
PHỤ LỤC
NGỮ VỰNG PÀLI - VIỆT;
VIỆT - PÀLI
Phụ lục này không có mục đích làm
quyển tự điển, vì
đó phải là một công trình khác. Ở
đây, chúng tôi chỉ ghi chép những danh từ
chuyên môn để giáo sư, sinh viên
và học giả có thể tham cứu mau chóng và tiện lợi. Danh từ chuyên môn trong
tập này rất phong phú, nhiều chữ mới lạ và
được dịch lần đầu tiên. Những ai giỏi Pàli, khi gặp chữ Việt có thể
tìm ngay chữ Pàli rất dễ dàng, trong bản Việt - Pàli. Còn những người còn
xa lạ quá với chữ Pàli, thì rất dễ tìm chữ Việt tương
đương trong bảng Pàli - Việt. Có nhiều
danh từ không có chữ tương đương trong chữ
Hán, hoặc có mà chúng tôi chưa được
biết, nên phải dựa theo ý mà dịch, do vậy có thể thiếu sót, mong
độc giả giúp ý kiến cho được hoàn hảo.
THÍCH MINH CHÂU
Pali-Việt
|
Abbocchinnam |
Không bị gián
đoạn |
|
Abhidhamma |
Thắng pháp, vô tỷ pháp |
|
Abhidhammatthā |
Các pháp thuộc Abhidhamma |
|
Abhijjhā |
Tham |
|
Abyākata |
Vô ký |
|
Adhimokkha |
Thắng giải |
|
Adhipati |
Tăng
thượng |
|
Adhipatipaccaya |
Tặng thượng duyên |
|
Adinnā
dā na |
Thâu
đạo |
|
Adosa |
Vô sân |
|
Adukkhamasukha |
Vô khổ vô lạc thọ |
|
Advārarūpam |
Phi môn sắc |
|
Agocaraggāhikarūpam |
Bất thủ cảnh sắc |
|
Ahetuka |
Vô nhân |
|
Ahetukam |
Vô nhân |
|
Ahirika |
Vô tàm |
|
Ahosikamma |
Vô hiệu nghiệp |
|
Ajjhattika |
Nội sắc |
|
Akanitthā |
Sắc cứu kính thiên |
|
Akusala |
Bất thiện |
|
Akusalasādhārana |
Bất thiện biến hành tâm sở |
|
Akusalavipākāketukacitta |
Bất thiện dị thục vô nhân
tâm |
|
Alobha |
Vô tham |
|
Amoha |
Vô si |
|
Anāgāmimaggacitta |
Bất lai
đạo tâm |
|
Anannamannapaccaya |
Hổ tương duyên |
|
Anannātannassāmitindriyam |
Vị tri
đương tri căn |
|
Anantarapaccaya |
Vô gián duyên |
|
Anatta |
Vô ngã |
|
Anicca |
Vô thường |
|
Aniccānupassana |
Vô thường tùy quán |
|
Aniccatā |
Tánh vô thường |
|
Anidassana rūpam |
Phi hữu kiến sắc |
|
Animittam |
Vô tướng |
|
Anindriya rūpam |
Phi căn
sắc |
|
Anipphanna |
Bất hoàn sắc hay phi sở
tạo sắc |
|
Annasamāna |
Ðồng bất
đồng tâm sở |
|
Annātāvindriyam |
Cụ tri căn |
|
Annindriyam |
Dĩ tri căn |
|
Anottappa |
Vô quý |
|
Antarakappa |
Trung kiếp |
|
Anuloma |
Thuận thứ |
|
Anulomanānam |
Thuận thứ trí |
|
Anupādisesa
nibbānadhātu |
Vô dư y Niết Bàn giới |
|
Anusaya |
Tùy miên |
|
Apacāyana |
Cung kính |
|
Aparāpariyavedanīya
kamma |
Hậu báo nghiệp |
|
Apāyabhūmi |
Ác thú
địa |
|
Apāyapatisandhi |
Ác thú kiết sanh thức |
|
Appamānābhā |
Vô lượng quang thiên |
|
Appamānasubhā |
Vô lượng tịnh thiên |
|
Appamannāyo |
Vô lượng tâm sở |
|
Appanā |
An chỉ |
|
Appanā
bhāvanā |
An chỉ tu tập |
|
Appanā
javana |
An chỉ tốc hành tâm |
|
Appanā
javanam |
An chỉ tốc hành tâm |
|
Appanihitam |
Vô nguyện |
|
Appatigha rūpam |
Phi hữu
đối sắc |
|
Apphātabbam |
Phi sở
đoạn |
|
Arahattamaggacitta |
A-la-hán
đạo tâm |
|
Arūparāga |
Vô sắc ái |
|
Arūpāvacara |
Vô sắc giới |
|
Arūpāvacarabhūmi |
Vô sắc giới
địa |
|
Arūpavipāka |
Vô sắc dị thục |
|
Asankhārika |
Không cần nhắc bảo |
|
Asankheyyakappa |
Vô số kiếp |
|
Asannasatta |
Vô tưởng chúng sanh |
|
Asekha |
Vô học |
|
Asubhā |
Bất tịnh |
|
Asūrakāya |
A-tu-la |
|
Atimahanta |
Rất lớn |
|
Atiparitta |
Rất nhỏ |
|
Atītabhavanga |
Quá khứ hữu phần |
|
Atthangikamagga |
Bát chánh
đạo |
|
Atthapannatti |
Nghĩa khái niệm |
|
Atthikam |
Hài cốt tướng |
|
Atthipaccaya |
Hữu duyên |
|
Avatthuka |
Không có trú căn |
|
Avibhūta |
Không rõ ràng |
|
Avigatapaccaya |
Bất ly khứ duyên |
|
Avihā |
Vô phiền thiên |
|
Avijjā |
Vô minh |
|
Avinibbhoga rūpam |
Bất giản biệt sắc |
|
Aviparīta |
Không thay
đổi |
|
Ābhassara |
Quang âm thiên |
|
Ābhinnā |
Thắng trí, thần thông trí |
|
Ācinnakamma |
Tập quán nghiệp |
|
Ādīnavanāna |
Hiểm nguy trí |
|
Ādīnavanānam |
Quá hoạn trí |
|
Āhāra rūpam |
Thực sắc |
|
Āhārapaccaya |
Thực duyên |
|
Ājīvapārisuddhisīlam |
Mạng thanh tịnh giới |
|
Ākāsadhātu |
Hư không giới |
|
Ākāsānancāyatana |
Không vô biên xứ |
|
Ākāsānancāyatanabhūmi |
Không vô biên xứ thiên |
|
Ākincannāyatana |
Vô sở hữu xứ |
|
Ākincānnāyatanabhūmi |
Vô sở hữu xứ thiên |
|
Ālambana |
Ðối tượng |
|
Āpodhātu |
Thủy giới |
|
Ārammanapaccaya |
Sở duyên duyên |
|
Āsannakamma |
Cận tử nghiệp |
|
Āsevanapaccaya |
Tập hành duyên |
|
Ātappa |
Vô nhiệt thiên |
|
Āvajjana |
Hướng tâm |
|
Āyatana |
Xứ |
|
Āyukkhaya |
Thọ mạng diệt |
|
Bahira |
Ngoại sắc |
|
Bhanga |
Diệt |
|
Bhanganāna |
Ðoạn trí, Hoại trí |
|
Bhāva
rūpam |
Bản tánh sắc |
|
Bhāvanā |
Thiền
định |
|
Bhavanasota |
Giòng hữu phần |
|
Bhavanga |
Hữu phần |
|
Bhavangacalana |
Hữu phần rung
động |
|
Bhavangupaccheda |
Hữu phần ngưng trệ |
|
Bhayanāna |
Kinh hãi trí, Bố úy trí |
|
Bhūta
rūpam |
Ðại chủng sắc |
|
Brahmapārisajjā |
Phạm chúng thiên |
|
Brahmapurohitā |
Phạm phụ thiên |
|
Buddhicarita |
Giác hành giả |
|
Cakkhu |
Mắt |
|
Cakkhudvāra |
Nhãn môn |
|
Cakkhuvinnāna |
Nhãn thức |
|
Cattāri
mahābhūtāni |
Bốn
đại chủng |
|
Cātummahārājikā |
Tứ thiên vương thiên |
|
Catunnam mahābhūtānam
upādāya rūpam |
Tứ Ðại chủng sở tạo sắc |
|
Catusankhepā |
Tứ lược, tứ trùng |
|
Cetanā |
Tư |
|
Cetasika |
Tâm sở |
|
Chadvārikacitta |
Lục môn tâm |
|
Chanda |
Dục |
|
Citta |
Tâm |
|
Cittasamutthāna
rūpam |
Sắc pháp do tâm sanh |
|
Cittasantāna |
Sự diễn tiến của tâm |
|
Cuticitta |
Tử tâm |
|
Dāna |
Bố thí |
|
Dassana |
Sự thấy |
|
Dhammachanda |
Pháp dục |
|
Dhammadesanā |
Thuyết pháp |
|
Dhammasavana |
Thính pháp |
|
Dibbacakkhu |
Thiên nhãn thông |
|
Dibbasotam |
Thiên nhĩ |
|
Ditthadhammavedanīya
kamma |
Hiện báo nghiệp |
|
Ditthigata |
Tà kiến |
|
Ditthijjukamma |
Khiến tà kiến thành chơn
chánh |
|
Domanassa |
Ưu |
|
Dosa |
Sân |
|
Dosacarita |
Sân hành giả |
|
Dosamūlāni |
Sân căn |
|
Duggati |
Ác thú |
|
Duhetuka |
Nhị nhân tâm |
|
Dukkhasahagata |
Câu hữu với khổ |
|
Dūre
rūpam |
Viễn sắc |
|
Dutiyajjhānacitta |
Ðệ nhị thiền tâm |
|
Dvā
asangāni |
12 chi |
|
Dvāra
rūpam |
Môn sắc |
|
Dvāravimutti |
Không khởi qua môn nào |
|
Dvipancavinnāna |
Mười thức |
|
Ekacittakkhanika |
Nhứt tâm sát na |
|
Ekadvārikacitta |
Nhứt môn tâm |
|
Ekaggatā |
Nhứt tâm |
|
Ekūnasattati |
Sáu mươi chín |
|
Gana |
Chúng |
|
Gandha |
Hương |
|
Garukakamma |
Cực trọng nghiệp |
|
Gatinimitta |
Thủ tướng |
|
Ghānadvāra |
Tỷ môn |
|
Ghānam |
Mũi |
|
Ghānavinnāna |
Tỷ thức |
|
Ghāyana |
Sự ngửi |
|
Gocara |
Ðối tượng, trần |
|
Gocara rūpam |
Hành cảnh sắc |
|
Gocaraggāhika
rūpam |
Thủ cảnh sắc |
|
Gotrabhū |
Chuyển tánh |
|
Hadaya rūpam |
Tâm sắc, Tâm sở y |
|
Hadayavatthu |
Ðoàn tâm, Tâm căn,
Tâm cơ, Cứ điểm của tâm thức |
|
Hasituppādacitta |
Tiếu sanh tâm |
|
Hata vikkhittakam |
Chiết
đoạn tán loạn tướng. |
|
Hetupaccaya |
Nhân duyên |
|
Hiri |
Tàm |
|
Indriya rūpam |
Căn
sắc |
|
Indriyasamvarasīlam |
Căn
luật nghi giới |
|
Iriyāpatham |
Uy nghi, cử chỉ |
|
Issā |
Tật |
|
Itthattam |
Nữ tánh |
|
Janakakamma |
Sanh nghiệp |
|
Jaratā |
Già, tàn lụn, lão |
|
Javanacitta |
Tốc hành tâm |
|
Jhāna |
Thiền, Thiền na |
|
Jivhā |
Lưỡi |
|
Jivhādvāra |
Thiệt môn |
|
Jivhāvinnāna |
Thiệt thức |
|
Jīvita
rūpam |
Mạng sắc |
|
Jīvitanavaka |
Mạng căn
cửu phần |
|
Jīvitindriya |
Mạng căn |
|
Kā
masugatibhūmi |
Dục giới thiện thú
địa |
|
Kabalinkāro
āhāro |
Ðoàn thực |
|
Kalapa |
Các tổng hợp |
|
Kāmacchanda |
Dục cái |
|
Kāmākusalacitta |
Dục giới thiện tâm |
|
Kāmārāga |
Dục ái |
|
Kāmasugatipatisandhi |
Dục giới thiện thú kiết
sanh thức |
|
Kāmāvacara |
Dục giới |
|
Kāmāvacaram |
Thuộc Dục giới |
|
Kāmesumicchācāra |
Tà dâm |
|
Kamma |
Nghiệp |
|
Kammajam |
Nghiệp sanh |
|
Kammakkhaya |
Nghiệp diệt |
|
Kammanimittam |
Nghiệp tướng |
|
Kammannatā |
Thích ứng, Kham nhẫn |
|
Kammatthāna |
Nghiệp xứ, hành xứ, công
án |
|
Kankhāvitaranavisuddhi |
Ðoạn nghi tịnh |
|
Kankhāvitaranavisuddhi |
Ðoạn nghi thanh tịnh giới |
|
Kappa |
Kiếp |
|
Karunā |
Bi |
|
Kasina |
Biến xứ |
|
Katattā
kamma |
Tích lũy nghiệp |
|
Kattukamyatā
chanda |
Dục tác |
|
Kāya |
Thân |
|
Kāya
vinnatti |
Thân biểu |
|
Kāyadvāra |
Thân môn |
|
Kāyakamma |
Thân nghiệp |
|
Kāyavinnāna |
Thân thức |
|
Kāyavinnatti |
Thân biểu |
|
Khandha |
Uẩn |
|
Khanikapīti |
Sát na hỷ |
|
Khīnāsava |
Lậu tận |
|
Khuddakapīti |
Tiểu hý |
|
Kiriyā,
Kriyā |
Duy tác |
|
Kriyā
javana |
Duy tác tốc hành tâm |
|
Kukkucca |
Hối tiếc |
|
Kusala |
Thiện |
|
Lahutā |
Khinh an, Khinh khoái,
Lanh lẹ |
|
Lakkhuna rūpam |
Tướng sắc |
|
Lobha |
Tham |
|
Lobhamūlāni |
Những tham căn |
|
Lobhasahagata |
Câu hữu với tham |
|
Lohitakam |
Huyết
đồ tướng |
|
Lokiya |
Thuộc thế tục |
|
Lokuttara |
Siêu thế |
|
Lokuttarajavana |
Siêu thế tốc hành tâm |
|
Macchariyam |
Xan |
|
Maggā
magganāna visuddhi |
Ðạo phi
đạo tri kiến thanh tịnh |
|
Maggāmagganānadassana
visuddhi |
Ðạo phi
đạo tri kiến tịnh |
|
Mahābrahmā |
Ðại phạm thiên |
|
Mahaggatacitta |
Ðại hành tâm |
|
Mahākappa |
Ðại kiếp |
|
Mahanta |
Lớn |
|
Mahāvipāka |
Ðại Dị thục |
|
Māna |
Mạn |
|
Manasikāra |
Tác ý |
|
Manodhātuttika |
Ba ý giới tâm |
|
Manodvāram |
Ý môn |
|
Manodvāravīthi |
Ý môn lộ trình hay lộ
trình qua ý môn |
|
Manodvārikacittam |
Ý môn tâm |
|
Manokamma |
Ý nghiệp |
|
Manussa |
Nhân (loài người) |
|
Maranuppatti |
Nguyên nhân của chết |
|
Maranuppatti |
Nhân của chết |
|
Micchāditthi |
Tà kiến |
|
Moha |
Si |
|
Mohacarita |
Si hành giả |
|
Mohamū
lā ni |
Những si căn |
|
Momūhacitta |
Si tâm |
|
Muditā |
Hỷ |
|
Mudutā |
Nhu nhuyến |
|
Mudutā |
Nhu nhuyến |
|
Muncitukammyatānānam |
Dục thoát trí |
|
Muncitukamyatānāna |
Dục giải thoát trí |
|
Musāvāda |
Vọng ngữ |
|
Nāma |
Danh |
|
Nāma-jivitindriya |
Danh mạng căn |
|
Nāmapannatti |
Danh khái niệm |
|
Nānasampayutta |
Tương ưng với trí |
|
Nānavippayutta |
Không tương ưng với trí |
|
Natthikinci |
Không có vật gì tất cả |
|
Natthipaccaya |
Vô hữu duyên |
|
Nevasannā
nasannā yatana |
Phi tưởng phi phi tưởng xứ |
|
Nevasannā
nāsannā yatana bhūmi |
Phi tưởng phi phi tưởng xứ
thiên |
|
Nibbāna |
Niết bàn |
|
Nibbattita |
Trừu tượng |
|
Nibbidānānam |
Yếm ly trí |
|
Nimmānarati |
Hóa lạc thiên |
|
Nipphanna rūpam |
Sở tạo sắc |
|
Niraya |
Ðịa ngục |
|
Nirodhasamāpatti |
Diệt tận
định |
|
Nissandaphala |
Ðẳng lưu quả |
|
Nissayapaccaya |
Y chỉ duyên |
|
Nīvarana |
Triền cái |
|
Ojā |
Thực tố |
|
Okkantikapīti |
Hải triều hỷ |
|
Okkantikkhane |
Nhập thai sát na |
|
Olārika
rūpam |
Thô sắc |
|
Opapātikānam |
Ðối với hàng hóa sanh |
|
Ottappa |
Quý |
|
Paccayasannissitasīlam |
Tư cụ y chỉ giới |
|
Pacchājātapaccaya |
Hậu sanh duyên |
|
Pāgunnatā |
Tinh luyện |
|
Pākāruppa |
Vô sắc dị thục |
|
Pākinnaka |
Biệt cảnh tâm sở |
|
Pānātipāta |
Sát sanh |
|
Pancadvārāvajjanacitta |
Ngũ môn hướng tâm |
|
Pancadvārikacittam |
Ngũ môn tâm |
|
Pancamajjhānacitta |
Ðệ ngũ thiền tâm |
|
Pannatti |
Khái niệm |
|
Pannindriya |
Huệ căn |
|
Paracittavijā
nanā |
Tha tâm thông |
|
Paramattha |
Ðệ nhứt nghĩa |
|
Paramatthasacca |
Ðệ nhứt nghĩa
đế |
|
Paranimmitavasavattī |
Tha hóa tự tại thiên |
|
Pariccheda rūpam |
Hạn giới sắc |
|
Parikamma |
Chuẩn bị |
|
Parikammabhāvanā |
Dự bị, chuẩn bị tu tập |
|
Parikammanimitta |
Sơ tướng |
|
Paritta |
Nhỏ |
|
Parittā
bhā |
Thiểu quang thiên |
|
Parittasubhā |
Thiểu tịnh thiên |
|
Pasāda
rūpam |
Tịnh sắc |
|
Pasādarūpa |
Tịnh sắc căn |
|
Passaddhi |
Thư thái |
|
Pathamajjhānacitta |
Sơ thiền tâm |
|
Pathavī
dhātu |
Ðịa giới |
|
Patībhāganimitta |
Tợ tướng, Quang tướng |
|
Paticcasamuppāda |
Duyên khởi |
|
Patigha |
Hận |
|
Pātimokkhasamvarasīlam |
Biệt giải thoát luật nghi
giới |
|
Patipadā
nānadassana visuddhi |
Hành
đạo tri kiến thanh tịnh |
|
Patipadānānadassana
visuddhi |
Ðạo tri kiến tịnh |
|
Patisandhi |
Kiết sanh thức |
|
Patisankhānāna |
Suy tư trí |
|
Patisankhānānam |
Giản trạch trí |
|
Pattānumodana |
Tùy hỷ công
đức |
|
Pattidāna |
Bố thí phước, hồi hướng
công đức |
|
Pettivisaya |
Ngạ quỷ |
|
Phalacitta |
Quả tâm |
|
Pharanapī
ti |
Sung mãn hỷ |
|
Pharusavācā |
Ác khẩu |
|
Phassa |
Xúc |
|
Photthabbam |
Xúc |
|
Phusana |
Sự xúc |
|
Pisunavācā |
Lưỡng thiệt, nói hai lưỡi |
|
Pīti |
Hỷ |
|
Pubbenivāsānussati |
Túc mạng thông |
|
Puluvakam |
Trùng tự tướng |
|
Pumbhavadasakam |
Nam tính thập pháp |
|
Punnāpākāni |
Thiện và Dị thục |
|
Punnāpunnāni |
Các thiện, bất thiện (tâm) |
|
Purejātapaccaya |
Tiền sanh duyên |
|
Purisattam |
Nam tính |
|
Rāgacarita |
Tham hành giả |
|
Rasa |
Vị, tác dụng |
|
Rūpa |
Sắc pháp |
|
Rūpa
rūpam |
Sắc sắc |
|
Rūpā
yatanam |
Sắc nhập |
|
Rūpajīvitindriya |
Sắc mạng căn |
|
Rūpam |
Sắc |
|
Rūparāga |
Sắc ái |
|
Rūpāvacara |
Sắc giới |
|
Rūpāvacarabhūmi |
Sắc giới
địa |
|
Sabbacittasādhārana |
Biến hành tâm sở |
|
Sabhāva
rūpam |
Tự tánh sắc |
|
Sadda |
Tiếng |
|
Saddhā |
Tín |
|
Saddhā
carita |
Tín hành giả |
|
Saddhamma |
Diệu pháp |
|
Sahajātapaccaya |
Câu sanh duyên |
|
Sahetuka |
Hữu nhân |
|
Sahetukakāmāvacarakriyā |
Hữu nhân Dục giới Duy tác
tâm |
|
Sakadāgāmimaggacittam |
Nhứt lai
đạo tâm |
|
Sakāyaditthi |
Thân kiến |
|
Salakkhana rūpam |
Tự tướng sắc |
|
Samanantarapaccaya |
Ðẳng vô gián duyên |
|
Samatha |
Chỉ |
|
Sammā
ājīva |
Chánh mạng |
|
Sammā
kammanta |
Chánh nghiệp |
|
Sammappadhāna |
| |