THẮNG PHÁP TẬP YẾU LUẬN
hay
MÔN TÂM LÝ HỌC CỦA ÐẠO PHẬT

Nguyên tác: ABHIDHAMMATTHASANGAHA

Tác giả: Hòa Thượng Buddhadatta

Dịch giả: Tỳ kheo THÍCH MINH CHÂU


PHỤ LỤC

NGỮ VỰNG PÀLI - VIỆT; VIỆT - PÀLI

Phụ lục này không có mục đích làm quyển tự điển, vì đó phải là một công trình khác. Ở đây, chúng tôi chỉ ghi chép những danh từ chuyên môn để giáo sư, sinh viên và học giả có thể tham cứu mau chóng và tiện lợi. Danh từ chuyên môn trong tập này rất phong phú, nhiều chữ mới lạ và được dịch lần đầu tiên. Những ai giỏi Pàli, khi gặp chữ Việt có thể tìm ngay chữ Pàli rất dễ dàng, trong bản Việt - Pàli. Còn những người còn xa lạ quá với chữ Pàli, thì rất dễ tìm chữ Việt tương đương trong bảng Pàli - Việt. Có nhiều danh từ không có chữ tương đương trong chữ Hán, hoặc có mà chúng tôi chưa được biết, nên phải dựa theo ý mà dịch, do vậy có thể thiếu sót, mong độc giả giúp ý kiến cho được hoàn hảo.

THÍCH MINH CHÂU

Pali-Việt

Abbocchinnam

Không bị gián đoạn

Abhidhamma

Thắng pháp, vô tỷ pháp

Abhidhammatthā

Các pháp thuộc Abhidhamma

Abhijjhā

Tham

Abyākata

Vô ký

Adhimokkha

Thắng giải

Adhipati

Tăng thượng

Adhipatipaccaya

Tặng thượng duyên

Adinnā dā na

Thâu đạo

Adosa

Vô sân

Adukkhamasukha

Vô khổ vô lạc thọ

Advārarūpam

Phi môn sắc

Agocaraggāhikarūpam

Bất thủ cảnh sắc

Ahetuka

Vô nhân

Ahetukam

Vô nhân

Ahirika

Vô tàm

Ahosikamma

Vô hiệu nghiệp

Ajjhattika

Nội sắc

Akanitthā

Sắc cứu kính thiên

Akusala

Bất thiện

Akusalasādhārana

Bất thiện biến hành tâm sở

Akusalavipākāketukacitta

Bất thiện dị thục vô nhân tâm

Alobha

Vô tham

Amoha

Vô si

Anāgāmimaggacitta

Bất lai đạo tâm

Anannamannapaccaya

Hổ tương duyên

Anannātannassāmitindriyam

Vị tri đương tri căn

Anantarapaccaya

Vô gián duyên

Anatta

Vô ngã

Anicca

Vô thường

Aniccānupassana

Vô thường tùy quán

Aniccatā

Tánh vô thường

Anidassana rūpam

Phi hữu kiến sắc

Animittam

Vô tướng

Anindriya rūpam

Phi căn sắc

Anipphanna

Bất hoàn sắc hay phi sở tạo sắc

Annasamāna

Ðồng bất đồng tâm sở

Annātāvindriyam

Cụ tri căn

Annindriyam

Dĩ tri căn

Anottappa

Vô quý

Antarakappa

Trung kiếp

Anuloma

Thuận thứ

Anulomanānam

Thuận thứ trí

Anupādisesa nibbānadhātu

Vô dư y Niết Bàn giới

Anusaya

Tùy miên

Apacāyana

Cung kính

Aparāpariyavedanīya kamma

Hậu báo nghiệp

Apāyabhūmi

Ác thú địa

Apāyapatisandhi

Ác thú kiết sanh thức

Appamānābhā

Vô lượng quang thiên

Appamānasubhā

Vô lượng tịnh thiên

Appamannāyo

Vô lượng tâm sở

Appanā

An chỉ

Appanā bhāvanā

An chỉ tu tập

Appanā javana

An chỉ tốc hành tâm

Appanā javanam

An chỉ tốc hành tâm

Appanihitam

Vô nguyện

Appatigha rūpam

Phi hữu đối sắc

Apphātabbam

Phi sở đoạn

Arahattamaggacitta

A-la-hán đạo tâm

Arūparāga

Vô sắc ái

Arūpāvacara

Vô sắc giới

Arūpāvacarabhūmi

Vô sắc giới địa

Arūpavipāka

Vô sắc dị thục

Asankhārika

Không cần nhắc bảo

Asankheyyakappa

Vô số kiếp

Asannasatta

Vô tưởng chúng sanh

Asekha

Vô học

Asubhā

Bất tịnh

Asūrakāya

A-tu-la

Atimahanta

Rất lớn

Atiparitta

Rất nhỏ

Atītabhavanga

Quá khứ hữu phần

Atthangikamagga

Bát chánh đạo

Atthapannatti

Nghĩa khái niệm

Atthikam

Hài cốt tướng

Atthipaccaya

Hữu duyên

Avatthuka

Không có trú căn

Avibhūta

Không rõ ràng

Avigatapaccaya

Bất ly khứ duyên

Avihā

Vô phiền thiên

Avijjā

Vô minh

Avinibbhoga rūpam

Bất giản biệt sắc

Aviparīta

Không thay đổi

Ābhassara

Quang âm thiên

Ābhinnā

Thắng trí, thần thông trí

Ācinnakamma

Tập quán nghiệp

Ādīnavanāna

Hiểm nguy trí

Ādīnavanānam

Quá hoạn trí

Āhāra rūpam

Thực sắc

Āhārapaccaya

Thực duyên

Ājīvapārisuddhisīlam

Mạng thanh tịnh giới

Ākāsadhātu

Hư không giới

Ākāsānancāyatana

Không vô biên xứ

Ākāsānancāyatanabhūmi

Không vô biên xứ thiên

Ākincannāyatana

Vô sở hữu xứ

Ākincānnāyatanabhūmi

Vô sở hữu xứ thiên

Ālambana

Ðối tượng

Āpodhātu

Thủy giới

Ārammanapaccaya

Sở duyên duyên

Āsannakamma

Cận tử nghiệp

Āsevanapaccaya

Tập hành duyên

Ātappa

Vô nhiệt thiên

Āvajjana

Hướng tâm

Āyatana

Xứ

Āyukkhaya

Thọ mạng diệt

Bahira

Ngoại sắc

Bhanga

Diệt

Bhanganāna

Ðoạn trí, Hoại trí

Bhāva rūpam

Bản tánh sắc

Bhāvanā

Thiền định

Bhavanasota

Giòng hữu phần

Bhavanga

Hữu phần

Bhavangacalana

Hữu phần rung động

Bhavangupaccheda

Hữu phần ngưng trệ

Bhayanāna

Kinh hãi trí, Bố úy trí

Bhūta rūpam

Ðại chủng sắc

Brahmapārisajjā

Phạm chúng thiên

Brahmapurohitā

Phạm phụ thiên

Buddhicarita

Giác hành giả

Cakkhu

Mắt

Cakkhudvāra

Nhãn môn

Cakkhuvinnāna

Nhãn thức

Cattāri mahābhūtāni

Bốn đại chủng

Cātummahārājikā

Tứ thiên vương thiên

Catunnam mahābhūtānam upādāya rūpam

Tứ Ðại chủng sở tạo sắc

Catusankhepā

Tứ lược, tứ trùng

Cetanā

Cetasika

Tâm sở

Chadvārikacitta

Lục môn tâm

Chanda

Dục

Citta

Tâm

Cittasamutthāna rūpam

Sắc pháp do tâm sanh

Cittasantāna

Sự diễn tiến của tâm

Cuticitta

Tử tâm

Dāna

Bố thí

Dassana

Sự thấy

Dhammachanda

Pháp dục

Dhammadesanā

Thuyết pháp

Dhammasavana

Thính pháp

Dibbacakkhu

Thiên nhãn thông

Dibbasotam

Thiên nhĩ

Ditthadhammavedanīya kamma

Hiện báo nghiệp

Ditthigata

Tà kiến

Ditthijjukamma

Khiến tà kiến thành chơn chánh

Domanassa

Ưu

Dosa

Sân

Dosacarita

Sân hành giả

Dosamūlāni

Sân căn

Duggati

Ác thú

Duhetuka

Nhị nhân tâm

Dukkhasahagata

Câu hữu với khổ

Dūre rūpam

Viễn sắc

Dutiyajjhānacitta

Ðệ nhị thiền tâm

Dvā asangāni

12 chi

Dvāra rūpam

Môn sắc

Dvāravimutti

Không khởi qua môn nào

Dvipancavinnāna

Mười thức

Ekacittakkhanika

Nhứt tâm sát na

Ekadvārikacitta

Nhứt môn tâm

Ekaggatā

Nhứt tâm

Ekūnasattati

Sáu mươi chín

Gana

Chúng

Gandha

Hương

Garukakamma

Cực trọng nghiệp

Gatinimitta

Thủ tướng

Ghānadvāra

Tỷ môn

Ghānam

Mũi

Ghānavinnāna

Tỷ thức

Ghāyana

Sự ngửi

Gocara

Ðối tượng, trần

Gocara rūpam

Hành cảnh sắc

Gocaraggāhika rūpam

Thủ cảnh sắc

Gotrabhū

Chuyển tánh

Hadaya rūpam

Tâm sắc, Tâm sở y

Hadayavatthu

Ðoàn tâm, Tâm căn, Tâm cơ, Cứ điểm của tâm thức

Hasituppādacitta

Tiếu sanh tâm

Hata vikkhittakam

Chiết đoạn tán loạn tướng.

Hetupaccaya

Nhân duyên

Hiri

Tàm

Indriya rūpam

Căn sắc

Indriyasamvarasīlam

Căn luật nghi giới

Iriyāpatham

Uy nghi, cử chỉ

Issā

Tật

Itthattam

Nữ tánh

Janakakamma

Sanh nghiệp

Jaratā

Già, tàn lụn, lão

Javanacitta

Tốc hành tâm

Jhāna

Thiền, Thiền na

Jivhā

Lưỡi

Jivhādvāra

Thiệt môn

Jivhāvinnāna

Thiệt thức

Jīvita rūpam

Mạng sắc

Jīvitanavaka

Mạng căn cửu phần

Jīvitindriya

Mạng căn

Kā masugatibhūmi

Dục giới thiện thú địa

Kabalinkāro āhāro

Ðoàn thực

Kalapa

Các tổng hợp

Kāmacchanda

Dục cái

Kāmākusalacitta

Dục giới thiện tâm

Kāmārāga

Dục ái

Kāmasugatipatisandhi

Dục giới thiện thú kiết sanh thức

Kāmāvacara

Dục giới

Kāmāvacaram

Thuộc Dục giới

Kāmesumicchācāra

Tà dâm

Kamma

Nghiệp

Kammajam

Nghiệp sanh

Kammakkhaya

Nghiệp diệt

Kammanimittam

Nghiệp tướng

Kammannatā

Thích ứng, Kham nhẫn

Kammatthāna

Nghiệp xứ, hành xứ, công án

Kankhāvitaranavisuddhi

Ðoạn nghi tịnh

Kankhāvitaranavisuddhi

Ðoạn nghi thanh tịnh giới

Kappa

Kiếp

Karunā

Bi

Kasina

Biến xứ

Katattā kamma

Tích lũy nghiệp

Kattukamyatā chanda

Dục tác

Kāya

Thân

Kāya vinnatti

Thân biểu

Kāyadvāra

Thân môn

Kāyakamma

Thân nghiệp

Kāyavinnāna

Thân thức

Kāyavinnatti

Thân biểu

Khandha

Uẩn

Khanikapīti

Sát na hỷ

Khīnāsava

Lậu tận

Khuddakapīti

Tiểu hý

Kiriyā, Kriyā

Duy tác

Kriyā javana

Duy tác tốc hành tâm

Kukkucca

Hối tiếc

Kusala

Thiện

Lahutā

Khinh an, Khinh khoái, Lanh lẹ

Lakkhuna rūpam

Tướng sắc

Lobha

Tham

Lobhamūlāni

Những tham căn

Lobhasahagata

Câu hữu với tham

Lohitakam

Huyết đồ tướng

Lokiya

Thuộc thế tục

Lokuttara

Siêu thế

Lokuttarajavana

Siêu thế tốc hành tâm

Macchariyam

Xan

Maggā magganāna visuddhi

Ðạo phi đạo tri kiến thanh tịnh

Maggāmagganānadassana visuddhi

Ðạo phi đạo tri kiến tịnh

Mahābrahmā

Ðại phạm thiên

Mahaggatacitta

Ðại hành tâm

Mahākappa

Ðại kiếp

Mahanta

Lớn

Mahāvipāka

Ðại Dị thục

Māna

Mạn

Manasikāra

Tác ý

Manodhātuttika

Ba ý giới tâm

Manodvāram

Ý môn

Manodvāravīthi

Ý môn lộ trình hay lộ trình qua ý môn

Manodvārikacittam

Ý môn tâm

Manokamma

Ý nghiệp

Manussa

Nhân (loài người)

Maranuppatti

Nguyên nhân của chết

Maranuppatti

Nhân của chết

Micchāditthi

Tà kiến

Moha

Si

Mohacarita

Si hành giả

Mohamū lā ni

Những si căn

Momūhacitta

Si tâm

Muditā

Hỷ

Mudutā

Nhu nhuyến

Mudutā

Nhu nhuyến

Muncitukammyatānānam

Dục thoát trí

Muncitukamyatānāna

Dục giải thoát trí

Musāvāda

Vọng ngữ

Nāma

Danh

Nāma-jivitindriya

Danh mạng căn

Nāmapannatti

Danh khái niệm

Nānasampayutta

Tương ưng với trí

Nānavippayutta

Không tương ưng với trí

Natthikinci

Không có vật gì tất cả

Natthipaccaya

Vô hữu duyên

Nevasannā nasannā yatana

Phi tưởng phi phi tưởng xứ

Nevasannā nāsannā yatana bhūmi

Phi tưởng phi phi tưởng xứ thiên

Nibbāna

Niết bàn

Nibbattita

Trừu tượng

Nibbidānānam

Yếm ly trí

Nimmānarati

Hóa lạc thiên

Nipphanna rūpam

Sở tạo sắc

Niraya

Ðịa ngục

Nirodhasamāpatti

Diệt tận định

Nissandaphala

Ðẳng lưu quả

Nissayapaccaya

Y chỉ duyên

Nīvarana

Triền cái

Ojā

Thực tố

Okkantikapīti

Hải triều hỷ

Okkantikkhane

Nhập thai sát na

Olārika rūpam

Thô sắc

Opapātikānam

Ðối với hàng hóa sanh

Ottappa

Quý

Paccayasannissitasīlam

Tư cụ y chỉ giới

Pacchājātapaccaya

Hậu sanh duyên

Pāgunnatā

Tinh luyện

Pākāruppa

Vô sắc dị thục

Pākinnaka

Biệt cảnh tâm sở

Pānātipāta

Sát sanh

Pancadvārāvajjanacitta

Ngũ môn hướng tâm

Pancadvārikacittam

Ngũ môn tâm

Pancamajjhānacitta

Ðệ ngũ thiền tâm

Pannatti

Khái niệm

Pannindriya

Huệ căn

Paracittavijā nanā

Tha tâm thông

Paramattha

Ðệ nhứt nghĩa

Paramatthasacca

Ðệ nhứt nghĩa đế

Paranimmitavasavattī

Tha hóa tự tại thiên

Pariccheda rūpam

Hạn giới sắc

Parikamma

Chuẩn bị

Parikammabhāvanā

Dự bị, chuẩn bị tu tập

Parikammanimitta

Sơ tướng

Paritta

Nhỏ

Parittā bhā

Thiểu quang thiên

Parittasubhā

Thiểu tịnh thiên

Pasāda rūpam

Tịnh sắc

Pasādarūpa

Tịnh sắc căn

Passaddhi

Thư thái

Pathamajjhānacitta

Sơ thiền tâm

Pathavī dhātu

Ðịa giới

Patībhāganimitta

Tợ tướng, Quang tướng

Paticcasamuppāda

Duyên khởi

Patigha

Hận

Pātimokkhasamvarasīlam

Biệt giải thoát luật nghi giới

Patipadā nānadassana visuddhi

Hành đạo tri kiến thanh tịnh

Patipadānānadassana visuddhi

Ðạo tri kiến tịnh

Patisandhi

Kiết sanh thức

Patisankhānāna

Suy tư trí

Patisankhānānam

Giản trạch trí

Pattānumodana

Tùy hỷ công đức

Pattidāna

Bố thí phước, hồi hướng công đức

Pettivisaya

Ngạ quỷ

Phalacitta

Quả tâm

Pharanapī ti

Sung mãn hỷ

Pharusavācā

Ác khẩu

Phassa

Xúc

Photthabbam

Xúc

Phusana

Sự xúc

Pisunavācā

Lưỡng thiệt, nói hai lưỡi

Pīti

Hỷ

Pubbenivāsānussati

Túc mạng thông

Puluvakam

Trùng tự tướng

Pumbhavadasakam

Nam tính thập pháp

Punnāpākāni

Thiện và Dị thục

Punnāpunnāni

Các thiện, bất thiện (tâm)

Purejātapaccaya

Tiền sanh duyên

Purisattam

Nam tính

Rāgacarita

Tham hành giả

Rasa

Vị, tác dụng

Rūpa

Sắc pháp

Rūpa rūpam

Sắc sắc

Rūpā yatanam

Sắc nhập

Rūpajīvitindriya

Sắc mạng căn

Rūpam

Sắc

Rūparāga

Sắc ái

Rūpāvacara

Sắc giới

Rūpāvacarabhūmi

Sắc giới địa

Sabbacittasādhārana

Biến hành tâm sở

Sabhāva rūpam

Tự tánh sắc

Sadda

Tiếng

Saddhā

Tín

Saddhā carita

Tín hành giả

Saddhamma

Diệu pháp

Sahajātapaccaya

Câu sanh duyên

Sahetuka

Hữu nhân

Sahetukakāmāvacarakriyā

Hữu nhân Dục giới Duy tác tâm

Sakadāgāmimaggacittam

Nhứt lai đạo tâm

Sakāyaditthi

Thân kiến

Salakkhana rūpam

Tự tướng sắc

Samanantarapaccaya

Ðẳng vô gián duyên

Samatha

Chỉ

Sammā ājīva

Chánh mạng

Sammā kammanta

Chánh nghiệp

Sammappadhāna