Text Box:

NAMO TASSA BHAGAVATO ARAHATO SAMMĀSAMBUDDHASSA

 

                                          Bản Tiếng Pāli: Ācariya Dhammapāla

                                          Bản Anh Ngữ :  Peter Masefield

                                          Dịch giả:           Tỳ Khưu Siêu Minh

PL. 2551 - DL. 2007

           MỤC LỤC

                                       

LỜI GIỚI THIỆU

 

Bản tường trình khởi đầu công trình biên soạn

 

CHƯƠNG MỘT: GIÁC NGỘ                                

1. Giác ngộ (1)

2. Giác ngộ (2)

3. Giác ngộ (3)

4. Gốc cây đa

5. Các vị Trưởng lão

6. Trưởng lão đại Ca Diếp (Kassapa)

7. Tại Pāvā

8. Sagāmaji

9. Các vị ẩn sĩ búi tóc

10.Ngài Bāhiya

 

  CHƯƠNG HAI: MUCALINDA                                       

1. Mucalinda

2. Vị vua

3. Với cây gậy

4. Lòng kính trọng

5. Với một Phật tử

6. Mang thai

7. Con trai độc nhất

8. Suppavāsā

9. Visākhā

10. Bhaddiya con trai của ngài Kāigodhā                                       

CHƯƠNG BA: NANDA

 

1. Nghiệp

2. Nanda

3. Yasoja

4. Sāriputta

5. Koita

6. Pilinda

7. Kassapa

8. Của bố thí

9. Nghề thủ công

10. Nhờ thế gian  

                                

CHƯƠNG BỐN: MEGHIYA

 

1. Meghiya

2. Bị phân tâm (phóng dật)

3. Người chăn Bò

4. Dưới ánh trăng rằm

5. Với Long vương

6. Piṇḍola

7. Sāriputta

8. Sundari

9. Upasena Vaṅgantaputta

10. Sāriputta

 

CHƯƠNG NĂM: SOṆA

 

1. Người yêu quí

2. Sanh mệnh ngắn ngủi

3. Bệnh nhân phong

4. Các chàng thanh niên

5. Uposatha trai giới (ngày tụng giới)

6. Soṇa

7. Revata

8. Chia rẻ

9. Ðiều giễu cợt

10. Cūapanthaka

                     

CHƯƠNG SÁU: NGƯỜI MÙ BẨM SANH

 

1. Thọ mệnh

2. Ðể tóc rối

3. Quán xét lại

4. Quan điểm (1)

5. Quan điểm (2)

6. Những quan điểm (3)

7. Subhūti

8. Cô gái làng chơi

9. Ở trên và quá khứ

10. Họ khởi sanh

 

CHƯƠNG BẢY: TIỂU PHẨM

 

1. Bhaddiya (1)

2. Bhaddiya (2)

3. Chấp thủ (1)

4. Chấp thủ (2)

5. Người lùn

6. Diệt trừ ái dục

7. Diệt trừ những hý tưởng nữa

8. Kaccāna

9. Cái giếng

10. Udena (Ưu điền vương)

 

CHƯƠNG TÁM: DÂN LÀNG PĀALI

 

1. Nibbāna (1)

2. Níp bàn (2)

3. Níp bàn (3)

4. Níp bàn (4)

5. Cunda

6. Dân làng Pāali

7. Chúng sanh đang trên lộ trình

8. Visākhā

9. Dabba (1)

10. Dabba (2)

 

NHẬN ĐỊNH KẾT THÚC